Điôxalat Kali vs Vitamin E (Tocopherol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C2K2O4

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

583-52-8

CAS

54-28-4 (gamma)/ 16698-35-4(beta) / 10191-41-0(DL) / 119-13-1 / 1406-18-4 / 1406-66-2 / 2074-53-5 (DL) / 59-02-9 (D)/7616-22-0

Điôxalat Kali

DIPOTASSIUM OXALATE

Vitamin E (Tocopherol)

TOCOPHEROL

Tên tiếng ViệtĐiôxalat KaliVitamin E (Tocopherol)
Phân loạiKhácChống oxy hoá
EWG Score1/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa bằng cách chelating kim loại nặng
  • Kéo dài tuổi thọ bảo quản của sản phẩm
  • Giúp duy trì độ ổn định của các thành phần hoạt chất
  • Hỗ trợ tính hiệu quả của các thành phần chống oxy hóa khác
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do
  • Dưỡng ẩm sâu và làm mềm da hiệu quả
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương và giảm sẹo
  • Tăng cường hiệu quả chống nắng khi kết hợp với SPF
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhẹ
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương hoặc nhạy cảm trực tiếp
  • Có thể tương tác với một số loại thuốc nếu hấp thụ qua da
  • Có thể gây mụn ở da dầu nếu sử dụng nồng độ cao
  • Hiếm khi gây kích ứng ở người có da cực kỳ nhạy cảm