Glutamate Lưỡng kali không bão hòa vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H25K2NO5

Khối lượng phân tử

389.57 g/mol

CAS

106-69-4

Glutamate Lưỡng kali không bão hòa

DIPOTASSIUM UNDECYLENOYL GLUTAMATE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtGlutamate Lưỡng kali không bão hòaHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Hỗ trợ cân bằng độ ẩm và duy trì độ mềm mại của da
  • Có đặc tính kháng khuẩn và kháng nấm tự nhiên
  • Cải thiện điều kiện da tổng thể và tăng độ bóng mướt
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da cực kỳ nhạy cảm
  • Có khả năng gây mụn ở những người da dễ mụn ở nồng độ lớn
An toàn