Disodium C12-14 Pareth-4 Sulfosuccinate (Chất hoạt động bề mặt sulfosuccinate) vs Axit abietic
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
514-10-3
| Disodium C12-14 Pareth-4 Sulfosuccinate (Chất hoạt động bề mặt sulfosuccinate) DISODIUM C12-14 PARETH-4 SULFOSUCCINATE | Axit abietic ABIETIC ACID | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Disodium C12-14 Pareth-4 Sulfosuccinate (Chất hoạt động bề mặt sulfosuccinate) | Axit abietic |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 4/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 3/5 | 3/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt | Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Disodium C12-14 Pareth-4 Sulfosuccinate (Chất hoạt động bề mặt sulfosuccinate) vs glycerinDisodium C12-14 Pareth-4 Sulfosuccinate (Chất hoạt động bề mặt sulfosuccinate) vs panthenolDisodium C12-14 Pareth-4 Sulfosuccinate (Chất hoạt động bề mặt sulfosuccinate) vs sodium-cocoyl-isethionateAxit abietic vs emollientsAxit abietic vs humectantsAxit abietic vs other-stabilizers