Disodium Cetyl Phenyl Ether Disulfonate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

223239-89-2

CAS

56-81-5

Disodium Cetyl Phenyl Ether Disulfonate

DISODIUM CETYL PHENYL ETHER DISULFONATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtDisodium Cetyl Phenyl Ether DisulfonateGlycerin
Phân loạiTẩy rửaHoạt chất
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ dầu và bẩn mà không quá khô da
  • Tạo lớp màng nhũ hóa ổn định trong công thức
  • Hoạt động hydrotrope giúp hòa tan các thành phần khó hòa tan
  • Độ bền cao, ít gây kích ứng so với sunfat truyền thống
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu nồng độ quá cao hoặc sử dụng thường xuyên
  • Một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy hơi kích ứng
  • Có thể phá vỡ các lớp chất béo tự nhiên nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da