Disodium Glycyrrhizate (Muối natri của Glycyrrhizic Acid) vs Chiết xuất từ Mô scar Acalypha Reptans
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C42H59Na2O16-
Khối lượng phân tử
865.9 g/mol
CAS
71277-79-7
CAS
-
| Disodium Glycyrrhizate (Muối natri của Glycyrrhizic Acid) DISODIUM GLYCYRRHIZATE | Chiết xuất từ Mô scar Acalypha Reptans ACALYPHA REPTANS CALLUS CULTURE EXTRACT | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Disodium Glycyrrhizate (Muối natri của Glycyrrhizic Acid) | Chiết xuất từ Mô scar Acalypha Reptans |
| Phân loại | Hoạt chất | Hoạt chất |
| EWG Score | 1/10 | — |
| Gây mụn | 0/5 | — |
| Kích ứng | 0/5 | 1/5 |
| Công dụng | Dưỡng da | Chống oxy hoá, Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Dưỡng da, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn |
|
So sánh thêm
Disodium Glycyrrhizate (Muối natri của Glycyrrhizic Acid) vs panthenolDisodium Glycyrrhizate (Muối natri của Glycyrrhizic Acid) vs niacinamideDisodium Glycyrrhizate (Muối natri của Glycyrrhizic Acid) vs sodium-hyaluronateChiết xuất từ Mô scar Acalypha Reptans vs hyaluronic-acidChiết xuất từ Mô scar Acalypha Reptans vs niacinamideChiết xuất từ Mô scar Acalypha Reptans vs vitamin-e