Disodium Hydroxyethyliminodiacetate vs Natri Ascorbate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H9NNa2O5

Khối lượng phân tử

221.12 g/mol

CAS

135-37-5

Công thức phân tử

C6H7NaO6

Khối lượng phân tử

198.11 g/mol

CAS

134-03-2

Disodium Hydroxyethyliminodiacetate

DISODIUM HYDROXYETHYLIMINODIACETATE

Natri Ascorbate

SODIUM ASCORBATE

Tên tiếng ViệtDisodium HydroxyethyliminodiacetateNatri Ascorbate
Phân loạiKhácChống oxy hoá
EWG Score3/101/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoá
Lợi ích
  • Liên kết và trung hòa các ion kim loại nặng trong công thức
  • Tăng độ ổn định và thời gian bảo quản của sản phẩm
  • Ngăn ngừa oxy hóa và tổn thương gốc tự do do kim loại gây ra
  • Bảo vệ các thành phần hoạt tính khác khỏi bị phá hủy
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương do gốc tự do
  • Tăng cường độ sáng da và cải thiện tông màu da không đều
  • Hỗ trợ sản sinh collagen, giúp da mịn màng và đàn hồi
  • Ít gây kích ứng hơn L-ascorbic acid, thích hợp cho da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng với nồng độ cao hoặc kết hợp với các thành phần khác cũng có tính axit
  • Hiệu quả chống oxy hóa thấp hơn so với L-ascorbic acid do cần chuyển hóa trong da
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm

Nhận xét

TETRASODIUM EDTA là phiên bản tứ natri của EDTA, ít nhạy cảm pH hơn. Cả hai hoạt động tương tự nhưng Disodium Hydroxyethyliminodiacetate thân thiện hơn về môi trường.