Disodium Isostearoamphodipropionate vs Cocamidopropyl Betaine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

95046-33-6 / 608214-40-0

CAS

61789-40-0

Disodium Isostearoamphodipropionate

DISODIUM ISOSTEAROAMPHODIPROPIONATE

Cocamidopropyl Betaine

COCAMIDOPROPYL BETAINE

Tên tiếng ViệtDisodium IsostearoamphodipropionateCocamidopropyl Betaine
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu, bụi và tạp chất
  • Tăng cường độ bọt và khả năng lắng tủa của sản phẩm
  • Điều hòa tóc, giảm xơ rối và cải thiện độ mượt
  • Tương thích tốt với nhiều loại thành phần khác
  • Tạo bọt mịn và bền vững cho sản phẩm làm sạch
  • Nhẹ nhàng với da nhạy cảm hơn sulfate
  • Giúp tăng độ đặc và ổn định công thức
  • Có tính chất điều hòa tóc, giảm tĩnh điện
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu dùng quá tần suất hoặc nồng độ cao
  • Ở nồng độ rất cao (>10%) có khả năng kích ích da nhạy cảm
  • Cần cân bằng với các thành phần dưỡng để tránh mất độ ẩm
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm
  • Chất lượng nguyên liệu kém có thể chứa tạp chất gây dị ứng

Nhận xét

Cả hai đều là amphoteric; betaine là surfactant phụ thường dùng để tăng bọt, trong khi isostearoamphodipropionate là surfactant chính