Disodium Lauramido MIPA Glycol Sulfosuccinate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H37NNa2O9S

Khối lượng phân tử

525.6 g/mol

CAS

56-81-5

Disodium Lauramido MIPA Glycol Sulfosuccinate

DISODIUM LAURAMIDO MIPA GLYCOL SULFOSUCCINATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtDisodium Lauramido MIPA Glycol SulfosuccinateGlycerin
Phân loạiTẩy rửaHoạt chất
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà hiệu quả, không làm cạn tình trạng da
  • Tạo bọt mịn, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da khô
  • Thân thiện với môi trường, sinh phân hủy tốt
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>5%) có thể gây khô da nhẹ hoặc hơi kích ứng ở da rất nhạy cảm
  • Có thể tương tác với một số chất không ổn định nếu không xây dựng công thức đúng
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da