Natri Lauryl Phenyl Ether Disulfonate vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H32Na2O9S2

Khối lượng phân tử

574.6 g/mol

CAS

40795-56-0

CAS

124046-20-4

Natri Lauryl Phenyl Ether Disulfonate

DISODIUM LAURYL PHENYL ETHER DISULFONATE

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Tên tiếng ViệtNatri Lauryl Phenyl Ether DisulfonateOxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/105/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng3/53/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch
Lợi ích
  • Làm sạch mạnh mẽ, loại bỏ bã nhờn và chất bẩn hiệu quả
  • Khả năng nhũ hóa tốt, giúp hòa tan các chất không hòa tan trong nước
  • Tạo bọt dồi dào, nâng cao cảm giác làm sạch
  • Hoạt động như hydrotrope, ổn định công thức mỹ phẩm
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng quá tần suất
  • Có khả năng làm mất đi lớp dầu tự nhiên trên da, gây khô da nếu không sử dụng đúng cách
  • Nên tránh sử dụng hàng ngày trên da nhạy cảm hoặc bị hư tổn
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi