Disodium Oleyl Sulfosuccinate vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C44H78Na2O14S2

Khối lượng phân tử

941.2 g/mol

CAS

94213-67-9

Disodium Oleyl Sulfosuccinate

DISODIUM OLEYL SULFOSUCCINATE

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtDisodium Oleyl SulfosuccinateChloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch mà không làm khô da
  • Tăng cường bọt ổn định và bền
  • Phù hợp với da nhạy cảm
  • Có tính hydrophobic giúp giữ ẩm
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ