Disodium PPG-2 Lauryl Ether Sulfosuccinamate vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
151-21-3
| Disodium PPG-2 Lauryl Ether Sulfosuccinamate DISODIUM PPG-2 LAURYL ETHER SULFOSUCCINAMATE | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Disodium PPG-2 Lauryl Ether Sulfosuccinamate | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 3/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 4/5 |
| Công dụng | Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS có khả năng tạo bọt mạnh hơn nhưng cũng gây kích ứng da cao hơn đáng kể. Disodium PPG-2 Lauryl Ether Sulfosuccinamate nhẹ nhàng hơn nhưng vẫn cung cấp khả năng làm sạch tốt.
So sánh thêm
Disodium PPG-2 Lauryl Ether Sulfosuccinamate vs glycerinDisodium PPG-2 Lauryl Ether Sulfosuccinamate vs panthenolDisodium PPG-2 Lauryl Ether Sulfosuccinamate vs sodium-chlorideSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerin