Pyrroloquinoline Quinone (PQQ) vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H4N2Na2O8

Khối lượng phân tử

374.17 g/mol

CAS

122628-50-6

CAS

490-78-8

Pyrroloquinoline Quinone (PQQ)

DISODIUM PYRROLOQUINOLINEDIONE TRICARBOXYLATE

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtPyrroloquinoline Quinone (PQQ)2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kích thích tổng hợp ATP, cải thiện năng lượng tế bào da
  • Giảm độ xuất hiện của nếp nhăn và dấu hiệu lão hóa
  • Tăng cường độ đàn hồi và độ sáng mịn của da
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh