Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate vs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C34H48Na2O7

Khối lượng phân tử

614.7 g/mol

CAS

7421-40-1

CAS

124046-18-0

Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate

DISODIUM SUCCINOYL GLYCYRRHETINATE

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

Tên tiếng ViệtMuối Disodium Succinoyl GlycyrrhetinateAlmondamide DEA (Almond Amide DEA)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngDưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng khả năng tạo bọt và làm sạch hiệu quả
  • Điều hòa da, giữ độ ẩm và mềm mại
  • Giảm kích ứng nhờ thành phần glycyrrhetinic acid có tính chống viêm
  • Cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Tạo bọt mịn và bề mặt mượt mà
  • Cải thiện độ nhớt và độ dẻo của công thức
  • Giúp sản phẩm dễ sử dụng và phân tán đều trên da
  • Thành phần nhẹ nhàng từ nguồn thiên nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây khô da ở nồng độ cao nếu không kết hợp với humectant
  • Người da nhạy cảm cực độ nên patch test trước
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có nguy cơ chứa tạp chất DEA (diethanolamine) nếu không tinh khiết
  • Có thể hình thành N-nitrosamine trong điều kiện bảo quản không tốt