2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnMuối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate
Tẩy rửaEU ✓

Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate

DISODIUM SUCCINOYL GLYCYRRHETINATE

Đây là một chất hoạt động bề mặt và điều hòa da được tạo ra từ glycyrrhetinic acid (chất chiết xuất từ rễ cam thảo). Hợp chất này kết hợp tính năng làm tăng bọt, điều hòa da và hỗ trợ dưỡng ẩm, thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy rửa mặt và sữa rửa mặt. Nhờ cấu trúc disodium salt, nó giúp cải thiện độ ổn định của công thức và tăng hiệu quả làm sạch mà vẫn giữ độ dịu nhẹ cho da.

Cấu trúc phân tử DISODIUM SUCCINOYL GLYCYRRHETINATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C34H48Na2O7

Khối lượng phân tử

614.7 g/mol

Tên IUPAC

disodium;(2S,4aS,6aR,6aS,6bR,8aR,10S,12aS,14bR)-10-(3-carboxylatopropanoyloxy)-2,4a,6a,6b,9,9,12a-heptamethyl-13-oxo-3,4,5,6,6a,7,8,8a,10,11,12,14b-dodecahydro-1H-picene-2-carboxylate

CAS

7421-40-1

3/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Công thức tổng hợp, được phép sử dụng ở

Tổng quan

Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate là một chất hoạt động bề mặt đa chức năng phát triển từ glycyrrhetinic acid, một thành phần chiết xuất từ cam thảo. Nó đóng vai trò kép vừa giúp làm sạch hiệu quả (surfactant) vừa điều hòa và dưỡng ẩm da. Trong các công thức sữa rửa mặt, nó tạo bọt phong phú để loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn, đồng thời giữ nguyên vẹn rào cản bảo vệ da nhờ tính chất dịu nhẹ hơn so với surfactant thông thường.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tăng khả năng tạo bọt và làm sạch hiệu quả
  • Điều hòa da, giữ độ ẩm và mềm mại
  • Giảm kích ứng nhờ thành phần glycyrrhetinic acid có tính chống viêm
  • Cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm

Lưu ý

  • Có thể gây khô da ở nồng độ cao nếu không kết hợp với humectant
  • Người da nhạy cảm cực độ nên patch test trước

Cơ chế hoạt động

Cấu trúc disodium salt của hợp chất này cho phép nó vừa hòa tan tốt trong nước vừa giảm độ bạo phó của surfactant truyền thống. Các phân tử này định hướng ở bề mặt chất lỏng, tạo ra cấu trúc bọt ổn định giúp bẻ gãy dầu và bẩn. Đồng thời, thành phần glycyrrhetinic acid kích hoạt các cơ chế chống viêm, giảm mẫn cảm da và tăng cường giữ ẩm, giúp da không bị căng sau khi rửa.

Nghiên cứu khoa học

Glycyrrhetinic acid đã được các nghiên cứu lâm sàng chứng minh có tính chống viêm, làm dịu kích ứng và hỗ trợ chữa lành da. Khi tổng hợp thành dạng succinoyl disodium salt, nó kết hợp lợi ích của surfactant nhẹ nhàng với công dụng y dược của cam thảo. Các công thức chứa thành phần này cho thấy khả năng làm sạch mà vẫn duy trì độ pH và độ ẩm tự nhiên của da.

Cách Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,5-10% tùy loại sản phẩm (thường 1-5% trong sữa rửa mặt)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, 1-2 lần/ngày trong quy trình rửa mặt

Công dụng:

Dưỡng daChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

AllantoinEWG 1GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1Natri HyaluronateEWG 1

So sánh với thành phần khác

Muối Disodium Succinoyl GlycyrrhetinatevsSODIUM LAURYL SULFATE

SLS mạnh hơn trong làm sạch nhưng có thể gây kích ứ mạnh, trong khi Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate dịu nhẹ hơn và có thêm công dụng dưỡng ẩm

Muối Disodium Succinoyl GlycyrrhetinatevsSODIUM COCOYL GLYCINATE

Cả hai đều là surfactant dịu nhẹ, nhưng Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate có thêm tính chống viêm từ cam thảo

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryPubMed - Glycyrrhetinic acid studies
  • EU Cosmetics Ingredient Database - DISODIUM SUCCINOYL GLYCYRRHETINATE— European Commission
  • INCIDecoder - Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate— INCIDecoder
  • Glycyrrhetinic Acid: Anti-inflammatory and Skin Conditioning Properties— PubMed

CAS: 7421-40-1 · EC: 231-044-0 · PubChem: 636402

Bạn có biết?

Glycyrrhetinic acid được người Trung Quốc sử dụng trong Đông y hơn 2000 năm để điều trị viêm da và tăng cường miễn dịch da

Khi hoá học hóa thành Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate, tính tan trong nước tăng gấp 100 lần so với glycyrrhetinic acid nguyên chất, giúp dễ trộn vào sản phẩm

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE