Disodium Tetramethylhexadecenylcysteine Formylprolinate vs Axit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

2040469-40-5

CAS

99-50-3

Disodium Tetramethylhexadecenylcysteine Formylprolinate

DISODIUM TETRAMETHYLHEXADECENYLCYSTEINE FORMYLPROLINATE

Axit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)

3,4-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtDisodium Tetramethylhexadecenylcysteine FormylprolinateAxit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score2/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngBảo vệ daBảo vệ da
Lợi ích
  • Tăng cường hàng rào da
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm
  • Bảo vệ da khỏi tác nhân kích ứch
  • Hỗ trợ phục hồi da
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng viêm - giảm đỏ da và kích ứng
  • Hỗ trợ sức khỏe da tổng thể - cải thiện độ sáng và độ đàn hồi
  • Tương thích với da nhạy cảm - không gây kích ứng
Lưu ýAn toàn
  • Khả năng oxy hóa nhanh - cần bảo quản cẩn thận tránh ánh sáng và không khí