Distearyldimonium Chloride vs CETRIMONIUM CHLORIDE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C38H80ClN

Khối lượng phân tử

586.5 g/mol

CAS

107-64-2

CAS

112-02-7

Distearyldimonium Chloride

DISTEARYLDIMONIUM CHLORIDE

CETRIMONIUM CHLORIDE
Tên tiếng ViệtDistearyldimonium ChlorideCETRIMONIUM CHLORIDE
Phân loạiKhácTẩy rửa
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng2/5
Công dụngDưỡng tócKháng khuẩn, Nhũ hoá, Chất bảo quản, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm mềm mượt tóc và giảm xơ rối hiệu quả
  • Chống tĩnh điện mạnh mẽ, giúp tóc dễ chải
  • Cải thiện độ bóng và khả năng phản chiếu ánh sáng
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho tóc khô
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác nặng nề nếu sử dụng quá liều cao
  • Tiếp xúc lâu dài với mắt có thể gây kích ứng
  • Có thể tích tụ trên tóc sau nhiều lần sử dụng nếu không rửa sạch
An toàn

Nhận xét

Cả hai đều là muối ammonium bậc tư, nhưng Distearyldimonium Chloride có chuỗi axit béo dài hơn, mang lại hiệu quả dầu hơn