Distearyldimonium Chloride vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C38H80ClN

Khối lượng phân tử

586.5 g/mol

CAS

107-64-2

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Distearyldimonium Chloride

DISTEARYLDIMONIUM CHLORIDE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtDistearyldimonium ChlorideDimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng tócLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm mềm mượt tóc và giảm xơ rối hiệu quả
  • Chống tĩnh điện mạnh mẽ, giúp tóc dễ chải
  • Cải thiện độ bóng và khả năng phản chiếu ánh sáng
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho tóc khô
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác nặng nề nếu sử dụng quá liều cao
  • Tiếp xúc lâu dài với mắt có thể gây kích ứng
  • Có thể tích tụ trên tóc sau nhiều lần sử dụng nếu không rửa sạch
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Dimethicone là silicone tạo lớp bảo vệ, Distearyldimonium Chloride có khả năng điều hòa mạnh hơn thông qua liên kết điện hóa