Epoxyguaiene vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24O

Khối lượng phân tử

220.35 g/mol

CAS

68071-23-8

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Epoxyguaiene

EPOXYGUAIENE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtEpoxyguaiene10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm gỗ ấm áp, bền lâu
  • Hoạt động như cố định mùi, giúp kéo dài thời gian lưu hương
  • Cải thiện sâu độ và phức tạp của mùi hương
  • Thành phần tự nhiên từ tinh dầu guaiac
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây dị ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng với nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng