Ethyl Cyclohexyl Propionate / Chất tạo hương cyclohexyl vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H20O2

Khối lượng phân tử

184.27 g/mol

CAS

2511-00-4

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Ethyl Cyclohexyl Propionate / Chất tạo hương cyclohexyl

ETHYL CYCLOHEXYL PROPIONATE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtEthyl Cyclohexyl Propionate / Chất tạo hương cyclohexyl10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Che phủ hiệu quả các mùi không mong muốn từ thành phần hoạt chất khác
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm với hương thơm nhẹ nhàng
  • Ổn định và lâu dài trong công thức, không dễ bay hơi quá nhanh
  • An toàn cho hầu hết các loại da, gây kích ứch tối thiểu
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm cho một số cá nhân có da siêu nhạy cảm hoặc dị ứng với hương liệu
  • Nếu tiếp xúc trực tiếp với mắt có thể gây kích ứng nhẹ
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng