Ethyl Diisopropylcinnamate vs 4-Methylbenzylidene Camphor (Avobenzone cấu trúc tương tự)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H24O2

Khối lượng phân tử

260.4 g/mol

CAS

32580-72-6

Công thức phân tử

C18H22O

Khối lượng phân tử

254.4 g/mol

CAS

36861-47-9 / 38102-62-4

Ethyl Diisopropylcinnamate

ETHYL DIISOPROPYLCINNAMATE

4-Methylbenzylidene Camphor (Avobenzone cấu trúc tương tự)

4-METHYLBENZYLIDENE CAMPHOR

Tên tiếng ViệtEthyl Diisopropylcinnamate4-Methylbenzylidene Camphor (Avobenzone cấu trúc tương tự)
Phân loạiChống nắngChống nắng
EWG Score5/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngHấp thụ tia UVHấp thụ tia UV, Lọc tia UV
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi tia UVB (khoảng 280-320nm)
  • Chuyển đổi năng lượng UV thành nhiệt, an toàn cho da
  • Ổn định và lâu dài trong các công thức chống nắng
  • Tương thích tốt với các thành phần khác trong mỹ phẩm
  • Bảo vệ rộng phổ chống tia UV-A và UV-B
  • Hấp thụ hiệu quả các bức xạ có hại từ mặt trời
  • Giúp ngăn ngừa lão hóa da sớm và sạm da
  • Thích hợp cho nhiều loại da, đặc biệt da dầu
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở da nhạy cảm
  • Cần kết hợp với các chất chống nắng UVA khác để có bảo vệ phổ rộng
  • Một số người có thể bị dị ứng với các chất cinnamate
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Độ bền ứa xạ kém, cần bổ sung thêm stabilizer trong công thức
  • Có báo cáo về tiềm năng gây rối loạn nội tiết ở liều cao (cần kiểm chứng thêm)
  • Không ổn định dưới ánh nắng trực tiếp, cần bảo vệ thêm bằng UV stabilizer