Ethyl Guaiazulene Sulfonate vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H22O3S

Khối lượng phân tử

306.4 g/mol

Ethyl Guaiazulene Sulfonate

ETHYL GUAIAZULENE SULFONATE

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtEthyl Guaiazulene SulfonateChloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/106/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào da
  • Có tính chất chống viêm tương tự như guaiazulene nguyên chất
  • Giảm đỏ da và kích ứng
  • Phù hợp cho da nhạy cảm và dễ kích ứng
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ