Ethyl Guaiazulene Sulfonate vs Cocamidopropyl Betaine

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H22O3S

Khối lượng phân tử

306.4 g/mol

CAS

61789-40-0

Ethyl Guaiazulene Sulfonate

ETHYL GUAIAZULENE SULFONATE

Cocamidopropyl Betaine

COCAMIDOPROPYL BETAINE

Tên tiếng ViệtEthyl Guaiazulene SulfonateCocamidopropyl Betaine
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào da
  • Có tính chất chống viêm tương tự như guaiazulene nguyên chất
  • Giảm đỏ da và kích ứng
  • Phù hợp cho da nhạy cảm và dễ kích ứng
  • Tạo bọt mịn và bền vững cho sản phẩm làm sạch
  • Nhẹ nhàng với da nhạy cảm hơn sulfate
  • Giúp tăng độ đặc và ổn định công thức
  • Có tính chất điều hòa tóc, giảm tĩnh điện
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm
  • Chất lượng nguyên liệu kém có thể chứa tạp chất gây dị ứng

Nhận xét

Cả hai đều là surfactant nhẹ nhàng, nhưng Ethyl Guaiazulene Sulfonate có thêm đặc tính chống viêm từ guaiazulene