Ethyl Guaiazulene Sulfonate vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H22O3S

Khối lượng phân tử

306.4 g/mol

CAS

9067-32-7

Ethyl Guaiazulene Sulfonate

ETHYL GUAIAZULENE SULFONATE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtEthyl Guaiazulene SulfonateNatri Hyaluronate
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào da
  • Có tính chất chống viêm tương tự như guaiazulene nguyên chất
  • Giảm đỏ da và kích ứng
  • Phù hợp cho da nhạy cảm và dễ kích ứng
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu

Nhận xét

Sodium Lauryl Sulfate là một surfactant mạnh hơn nhưng cũng harsher hơn, trong khi Ethyl Guaiazulene Sulfonate nhẹ nhàng hơn với lợi ích chống viêm bổ sung