Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester) vs Glycerin
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C8H9NO2
Khối lượng phân tử
151.16 g/mol
CAS
614-18-6
CAS
56-81-5
| Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester) ETHYL NICOTINATE | Glycerin Glycerin | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester) | Glycerin |
| Phân loại | Hoạt chất | Hoạt chất |
| EWG Score | 2/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 0/5 |
| Công dụng | Tạo hương, Dưỡng da | Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Glycerin là chất giữ ẩm tinh khiết, trong khi ethyl nicotinate cải thiện lưu thông máu và độ ẩm. Chúng bổ sung cho nhau rất tốt.