Ethyl Phenylacetate vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H12O2

Khối lượng phân tử

164.20 g/mol

CAS

101-97-3

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Ethyl Phenylacetate

ETHYL PHENYLACETATE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtEthyl PhenylacetateAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cải thiện mùi hương tổng thể của sản phẩm với ghi chú ngọt ngào
  • Tăng tuổi thọ hương thơm trên da nhờ khả năng lưu giữ tốt
  • Tạo cảm giác thư giãn và nâng cao tâm trạng
  • Kết hợp tốt với các hương liệu khác trong công thức phức tạp
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có khả năng gây dị ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng nồng độ quá cao
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy