Ethyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu) vs Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H38O3

Khối lượng phân tử

326.5 g/mol

CAS

55066-53-0

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Ethyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu)

ETHYL RICINOLEATE

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Tên tiếng ViệtEthyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu)Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hương, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và tăng cường độ mềm mại của da
  • Cải thiện độ đàn hồi và giảm nếp nhăn nhờ axit béo không bão hòa
  • Tăng cảm giác mượt mà và mịn màng trên da
  • Giúp làm dịu da và giảm tình trạng khô tróc
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
Lưu ýAn toànAn toàn