Ethyl Stearate vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H40O2

Khối lượng phân tử

312.5 g/mol

CAS

111-61-5

CAS

68990-58-9

Ethyl Stearate

ETHYL STEARATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtEthyl StearateAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Tạo hươngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Cải thiện độ bền màng dầu tự nhiên
  • Tăng cảm giác mềm mại khi sử dụng
  • Hỗ trợ lăn tròn và phân tán đều sản phẩm
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều