Ethyl Valerate vs Linalool

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H14O2

Khối lượng phân tử

130.18 g/mol

CAS

539-82-2

CAS

78-70-6

Ethyl Valerate

ETHYL VALERATE

Linalool

LINALOOL

Tên tiếng ViệtEthyl ValerateLinalool
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên với ghi âm hoa quả dễ chịu
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm thông qua hương liệu
  • Ổn định và bảo tồn các mùi khác trong công thức
  • Giúp che phủ mùi khó chịu từ các thành phần tích cực khác
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng da ở một số người nhạy cảm đặc biệt
  • Có khả năng gây tổn thương phổi nếu hít phải lâu dài (trong môi trường sản xuất)
  • Có thể làm xấu tình trạng của những người có da rất nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao

Nhận xét

Cả hai đều là hương liệu nhưng linalool có thêm tính chất làm dịu da nhẹ, trong khi ethyl valerate thuần túy là hương liệu