Ethylene Dioleamide (Ethylene Dioleamide) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C38H72N2O2

Khối lượng phân tử

589.0 g/mol

CAS

110-31-6

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Ethylene Dioleamide (Ethylene Dioleamide)

ETHYLENE DIOLEAMIDE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtEthylene Dioleamide (Ethylene Dioleamide)Dimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Điều chỉnh độ nhớt và tạo kết cấu mềm mịn
  • Ổn định công thức, giúp các thành phần không tách lớp
  • Cải thiện khả năng lan truyền và hấp thụ
  • Tăng cảm giác êm mịn trên da
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ýAn toàn
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Dimethicone là polymer silicon tạo kết cấu mịn và bền hơn, nhưng Ethylene Dioleamide là lựa chọn tự nhiên hơn và phân hủy tốt hơn về mặt sinh học.