Ethylhexyl Hydroxystearate Benzoate / Benzoate của Ethylhexyl Hydroxystearate vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C33H56O4

Khối lượng phân tử

516.8 g/mol

CAS

199277-69-5

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Ethylhexyl Hydroxystearate Benzoate / Benzoate của Ethylhexyl Hydroxystearate

ETHYLHEXYL HYDROXYSTEARATE BENZOATE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtEthylhexyl Hydroxystearate Benzoate / Benzoate của Ethylhexyl HydroxystearateButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da một cách hiệu quả
  • Tạo lớp bảo vệ không cảm giác nhờn, mềm mịn trên da
  • Giúp cân bằng độ ẩm tự nhiên của da
  • Tăng cường khả năng hấp thụ của các thành phần khác trong công thức
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những người có da dễ mụn do tính chất dầu của nó
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng nhạy cảm hoặc kích ứng da nhẹ
  • Không nên sử dụng quá liều cao trong các sản phẩm dùng hàng ngày cho da nhạy cảm
An toàn