FERRIC CITRATE vs Sắt Glycinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

3522-50-7

Công thức phân tử

C4H8FeN2O4

Khối lượng phân tử

203.96 g/mol

CAS

20150-34-9

FERRIC CITRATESắt Glycinate

FERROUS GLYCINATE

Tên tiếng ViệtFERRIC CITRATESắt Glycinate
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngDưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do và stress môi trường
  • Cải thiện độ đàn hồi và sức sống tự nhiên của da
  • Hỗ trợ quá trình sản xuất collagen và elastin
  • Giúp da trở nên mịn màng, sáng mướt hơn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người có da rất nhạy cảm
  • Sắt có thể gây ra phản ứng với một số chất khác nếu công thức không được cân bằng tốt
  • Người có bệnh hemochromatosis (thừa sắt) nên tránh tiếp xúc lâu dài

Nhận xét

Ferrous Glycinate có khả năng hấp thụ tốt hơn và ít kích ứation hơn so với dạng sắt ferric. Ferrous Glycinate cũng cung cấp lợi ích bổ sung từ glycine.