Sắt Glycinate vs Ascorbyl Glyceryl 3-Ethylhexanoate (Dẫn xuất Vitamin C Ester)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H8FeN2O4

Khối lượng phân tử

203.96 g/mol

CAS

20150-34-9

Sắt Glycinate

FERROUS GLYCINATE

Ascorbyl Glyceryl 3-Ethylhexanoate (Dẫn xuất Vitamin C Ester)

3-ETHYLHEXYLGLYCERYL ASCORBATE

Tên tiếng ViệtSắt GlycinateAscorbyl Glyceryl 3-Ethylhexanoate (Dẫn xuất Vitamin C Ester)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Giữ ẩm
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do và stress môi trường
  • Cải thiện độ đàn hồi và sức sống tự nhiên của da
  • Hỗ trợ quá trình sản xuất collagen và elastin
  • Giúp da trở nên mịn màng, sáng mướt hơn
  • Ổn định hơn Vitamin C thuần, lâu hơn nhiều tháng
  • Tăng sức chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi UV và pollution
  • Kích thích sản xuất collagen, cải thiện độ đàn hồi da
  • Giúp làm sáng da, giảm nám và đốm sạm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người có da rất nhạy cảm
  • Sắt có thể gây ra phản ứng với một số chất khác nếu công thức không được cân bằng tốt
  • Người có bệnh hemochromatosis (thừa sắt) nên tránh tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây khô da nếu không dùng kèm moisturizer phù hợp
  • Một số người nhạy cảm có thể gây đỏ da, ngứa nhẹ ngày đầu sử dụng