Axit Ferulic vs Dihydroquercetin (Taxifolin)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1135-24-6

Công thức phân tử

C15H12O7

Khối lượng phân tử

304.25 g/mol

CAS

480-18-2

Axit Ferulic

FERULIC ACID

Dihydroquercetin (Taxifolin)

DIHYDROQUERCETIN

Tên tiếng ViệtAxit FerulicDihydroquercetin (Taxifolin)
Phân loạiBảo quảnChống oxy hoá
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngKháng khuẩnChống oxy hoá
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi stress môi trường
  • Tăng cường và ổn định hiệu quả của vitamin C và E
  • Giảm sắc tố và làm đều màu da
  • Hỗ trợ chống lão hóa và giảm nếp nhăn
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do
  • Giảm viêm và kích ứng, hỗ trợ làm dịu da nhạy cảm
  • Tăng cường sức khỏe da và giảm thiểu dấu hiệu lão hóa
  • Tăng cường độ đàn hồi và làm sáng da tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Hiếm gặp phản ứng dị ứng ở một số người
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da siêu nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Ổn định hạn chế trong môi trường pH cao và ánh sáng, cần bảo quản cẩn thận