Galactosyl Salicylate vs Bột vỏ Bào Ngư

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H16O8

Khối lượng phân tử

300.26 g/mol

CAS

1261353-24-5

Galactosyl Salicylate

GALACTOSYL SALICYLATE

Bột vỏ Bào Ngư

ABALONE SHELL POWDER

Tên tiếng ViệtGalactosyl SalicylateBột vỏ Bào Ngư
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng daBảo vệ da
Lợi ích
  • Kiểm soát bã nhờn và sebum một cách nhẹ nhàng hơn salicylic acid thuần
  • Hỗ trợ loại bỏ tế bào chết và làm sạch lỗ chân lông
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da nhờ thành phần galactose
  • Thích hợp cho da dầu nhạy cảm, kết hợp hiệu quả làm sạch và dịu mát
  • Cải thiện độ sáng và mịn màng của da
  • Cung cấp khoáng chất quý giá cho da
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng với da siêu nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Không nên sử dụng cùng các tác nhân làm khô da mạnh khác trong cùng một sản phẩm
  • Có thể gây kích ứng ở người da rất nhạy cảm
  • Có thể để lại dư lượng bột trên da nếu không rửa sạch