Glucamine vs Butylene Glycol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H15NO5

Khối lượng phân tử

181.19 g/mol

CAS

488-43-7

CAS

107-88-0

Glucamine

GLUCAMINE

Butylene Glycol

BUTYLENE GLYCOL

Tên tiếng ViệtGlucamineButylene Glycol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩmGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh mẽ - giữ độ ẩm tự nhiên cho da và tóc
  • Cải thiện độ mềm mại và mượt mà của tóc
  • Tăng cường độ bóng và sức sống cho mái tóc
  • An toàn cho mọi loại da, không gây kích ứng
  • Cấp ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da