Glycereth-31 vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

31694-55-0

CAS

9004-61-9

Glycereth-31

GLYCERETH-31

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtGlycereth-31Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da (humectant mạnh)
  • Cải thiện độ mềm mượt và kết cấu sản phẩm
  • Giúp các thành phần hoạt tính thẩm thấu tốt hơn
  • Kiểm soát độ nhớt và độ dày công thức
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da
  • Da nhạy cảm cần kiểm tra độc tính ban đầu
  • Trong môi trường độ ẩm thấp, có thể hút ẩm từ da sâu hơn là môi trường
An toàn