Glycereth-31 vs PROPYLENE GLYCOL
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
31694-55-0
CAS
57-55-6
| Glycereth-31 GLYCERETH-31 | PROPYLENE GLYCOL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Glycereth-31 | PROPYLENE GLYCOL |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 4/10 | — |
| Gây mụn | 0/5 | — |
| Kích ứng | 1/5 | — |
| Công dụng | Giữ ẩm, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt | Giữ ẩm, Dưỡng da |
| Lợi ích |
| — |
| Lưu ý |
| An toàn |
Nhận xét
Propylene Glycol là humectant nhẹ hơn với khối lượng phân tử nhỏ, Glycereth-31 nặng hơn và có khả năng kiểm soát công thức tốt hơn.