Glycerin vs 2-tert-Butylhydroquinone methyl ether

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

121-00-6

Glycerin

Glycerin

2-tert-Butylhydroquinone methyl ether

2-TERT-BUTYLHYDROQUINONE METHYL ETHER

Tên tiếng ViệtGlycerin2-tert-Butylhydroquinone methyl ether
Phân loạiHoạt chấtHương liệu
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daTạo hương
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Cung cấp hương thơm gỗ và thảo mộc tinh tế
  • Tăng độ bền của hương liệu
  • Cảm giác sử dụng sang trọng
  • Ổn định công thức hương
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây dị ứng hương liệu ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Cần kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng lên toàn mặt