Glycerin vs Acetyl Glyceryl Ricinoleate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

235433-29-1

Glycerin

Glycerin

Acetyl Glyceryl Ricinoleate

ACETYL GLYCERYL RICINOLEATE

Tên tiếng ViệtGlycerinAcetyl Glyceryl Ricinoleate
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Giữ ẩm và tăng cường hydration cho da
  • Làm mềm và mịn da, cải thiện độ mau dãn
  • Tăng cường độ bóng và texture của sản phẩm
  • Hỗ trợ hàm lượng chất hoạt động khác
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
An toàn

Nhận xét

Cả hai đều là humectant nhưng Acetyl Glyceryl Ricinoleate có thêm tính emollient mạnh hơn