Glycerin vs Butoxyethanol (Ethylene Glycol Monobutyl Ether)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

111-76-2

Glycerin

Glycerin

Butoxyethanol (Ethylene Glycol Monobutyl Ether)

BUTOXYETHANOL

Tên tiếng ViệtGlycerinButoxyethanol (Ethylene Glycol Monobutyl Ether)
Phân loạiHoạt chấtHương liệu
EWG Score1/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/53/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daChe mùi
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Dung môi mạnh mẽ giúp hòa tan các thành phần lipophilic và hydrophilic
  • Che phủ mùi hôi từ các chất bảo quản và hoạt chất khác
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các hoạt chất vào da
  • Kiểm soát độ nhớt và kết cấu của sản phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Ở nồng độ cao (>5%), có nguy cơ gây kích ứng da và niêm mạc
  • Có khả năng thẩm thấu qua da và gây độc tính hệ thống ở liều tiếp xúc cao
  • Có thể làm khô da ở nồng độ lớn, đặc biệt ở da nhạy cảm
  • EU giới hạn nồng độ sử dụng để bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng