Glycerin vs Dibutyl Ethanolamine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C10H23NO

Khối lượng phân tử

173.30 g/mol

CAS

102-81-8

Glycerin

Glycerin

Dibutyl Ethanolamine

DIBUTYL ETHANOLAMINE

Tên tiếng ViệtGlycerinDibutyl Ethanolamine
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Điều chỉnh và ổn định độ pH công thức
  • Giúp các hoạt chất khác phát huy tối đa hiệu quả
  • Giảm nguy cơ kích ứng từ các axit mạnh
  • Tăng độ ổn định của sản phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhẹ
  • Có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với amines
  • Cần kiểm soát nồng độ sử dụng trong công thức