Glycerin vs Disodium Tetramethylhexadecenylcysteine Formylprolinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

🧪

Chưa có ảnh

CAS

2040469-40-5

Glycerin

Glycerin

Disodium Tetramethylhexadecenylcysteine Formylprolinate

DISODIUM TETRAMETHYLHEXADECENYLCYSTEINE FORMYLPROLINATE

Tên tiếng ViệtGlycerinDisodium Tetramethylhexadecenylcysteine Formylprolinate
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daBảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Tăng cường hàng rào da
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm
  • Bảo vệ da khỏi tác nhân kích ứch
  • Hỗ trợ phục hồi da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
An toàn