Glycerin vs Glyceryl Acetate (Glixerin Acetate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C5H10O4

Khối lượng phân tử

134.13 g/mol

CAS

26446-35-5

Glycerin

Glycerin

Glyceryl Acetate (Glixerin Acetate)

GLYCERYL ACETATE

Tên tiếng ViệtGlycerinGlyceryl Acetate (Glixerin Acetate)
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daDưỡng da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm của da
  • Tăng độ mịn và mềm mại của sản phẩm
  • Giúp da cảm thấy khoẻ khoắn và mịn màng
  • Hỗ trợ độ ẩm toàn diện mà không bết dính
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
An toàn

Nhận xét

Glyceryl Acetate là dạng ester của glycerin, cung cấp lợi ích dưỡng ẩm tương tự nhưng với kết cấu nhẹ hơn và ít bết dính hơn