Glycerin vs Glyceryl Stearate Succinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

102036-75-9

Glycerin

Glycerin

Glyceryl Stearate Succinate

GLYCERYL STEARATE SUCCINATE

Tên tiếng ViệtGlycerinGlyceryl Stearate Succinate
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Giúp da không bị khô căng sau sử dụng
  • Tăng hiệu quả của các thành phần hoạt tính khác
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
An toàn