Glycerophosphoinositol Lysine (Muối Glycerophosphoinositol và Lysine) vs Chiết xuất từ Mô scar Acalypha Reptans

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H33N2O13P

Khối lượng phân tử

480.40 g/mol

CAS

-

Glycerophosphoinositol Lysine (Muối Glycerophosphoinositol và Lysine)

GLYCEROPHOSPHOINOSITOL LYSINE

Chiết xuất từ Mô scar Acalypha Reptans

ACALYPHA REPTANS CALLUS CULTURE EXTRACT

Tên tiếng ViệtGlycerophosphoinositol Lysine (Muối Glycerophosphoinositol và Lysine)Chiết xuất từ Mô scar Acalypha Reptans
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm và khóa nước cho da
  • Hỗ trợ phục hồi và tái tạo hàng rào da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ
  • Cung cấp hoạt chất chống oxy hóa giúp bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do
  • Tăng cường độ ẩm da nhờ tính chất hấp thụ và giữ nước hiệu quả
  • Cải thiện mềm mại, độ dẻo dai của tóc và da
  • Giảm viêm và bình phục da bị tổn thương
Lưu ý
  • Dữ liệu độc tính và an toàn lâu dài còn hạn chế do là thành phần mới
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Dữ liệu an toàn lâu dài còn hạn chế do đây là thành phần tương đối mới
  • Có khả năng gây kích ứng ở những người có da siêu nhạy cảm với chiết xuất thực vật