Glyceryl Capryl Ether vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H28O3

Khối lượng phân tử

232.36 g/mol

CAS

-

CAS

151-21-3

Glyceryl Capryl Ether

GLYCERYL CAPRYL ETHER

Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

SODIUM LAURYL SULFATE

Tên tiếng ViệtGlyceryl Capryl EtherSodium Lauryl Sulfate (SLS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoáLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả mà không làm mất lớp bảo vệ da
  • Tăng cường độ bề mặt và khả năng tạo bọt
  • Hoạt động nhẹ nhàng phù hợp với da nhạy cảm
  • Tăng khả năng hòa trộn các thành phần khó hòa tan
  • Làm sạch sâu, loại bỏ dầu thừa và bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, mang lại cảm giác sạch sẽ
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức sản phẩm
  • Chi phí thành phần thấp, dễ sản xuất
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng, khô da và viêm da tiếp xúc
  • Làm mất màng lipid tự nhiên của da
  • Không phù hợp với da nhạy cảm và có xu hướng khô

Nhận xét

Sodium Lauryl Sulfate là surfactant mạnh hơn và rẻ hơn, nhưng gây khô căng và kích ứition nhiều hơn. Glyceryl Capryl Ether nhẹ nhàng hơn, phù hợp với da nhạy cảm.