Glyceryl Diricinoleate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C39H72O7

Khối lượng phân tử

653.0 g/mol

CAS

27902-24-5

CAS

9004-61-9

Glyceryl Diricinoleate

GLYCERYL DIRICINOLEATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtGlyceryl DiricinoleateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm mềm và mịn da một cách tự nhiên
  • Cải thiện độ đàn hồi và giảm nếp nhăn
  • Không gây tắc nghẹn lỗ chân lông
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn