Glyceryl Glucoside (Glycerin Glucoside) vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H18O8

Khối lượng phân tử

254.23 g/mol

CAS

22160-26-5 / 100402-60-6

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Glyceryl Glucoside (Glycerin Glucoside)

GLYCERYL GLUCOSIDE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtGlyceryl Glucoside (Glycerin Glucoside)Butylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm sâu sắc và bền vững cho da
  • Giúp da mềm mại, mịn màng và có độ đàn hồi tốt hơn
  • Tăng cường chức năng hàng rào bảo vệ da
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây mụn
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác dính nếu sử dụng với nồng độ quá cao
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhẹ nếu da cực kỳ nhạy cảm với các polyol
An toàn