Glyceryl Montanate vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C31H62O4

Khối lượng phân tử

498.8 g/mol

CAS

68476-38-0

CAS

68990-58-9

Glyceryl Montanate

GLYCERYL MONTANATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtGlyceryl MontanateAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/104/10
Gây mụn3/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoáLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo kết cấu mượt mà, dễ trải trên da
  • Ổn định công thức, ngăn chặn tách dầu nước
  • Tăng độ bền và thời gian lưu trên da
  • Cải thiện tính chịu nước (water resistance)
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Khả năng comedogenic trung bình, nên hạn chế với da mụn
  • Có thể gây tích tụ trên da nếu không rửa sạch
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều