GLYCERYL STEARATE vs Ethylene Dioleamide (Ethylene Dioleamide)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

31566-31-1

Công thức phân tử

C38H72N2O2

Khối lượng phân tử

589.0 g/mol

CAS

110-31-6

GLYCERYL STEARATEEthylene Dioleamide (Ethylene Dioleamide)

ETHYLENE DIOLEAMIDE

Tên tiếng ViệtGLYCERYL STEARATEEthylene Dioleamide (Ethylene Dioleamide)
Phân loạiLàm mềmKhác
EWG Score
Gây mụn2/5
Kích ứng1/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá
Lợi ích
  • Điều chỉnh độ nhớt và tạo kết cấu mềm mịn
  • Ổn định công thức, giúp các thành phần không tách lớp
  • Cải thiện khả năng lan truyền và hấp thụ
  • Tăng cảm giác êm mịn trên da
Lưu ýAn toànAn toàn